BeDict Logo

be trifled with

/bi ˈtraɪfəld wɪð/

Định nghĩa

phrase verb

bị xem nhẹ, bị đùa cợt

Ví dụ :

"This is a serious matter and should not be trifled with."
Đây là một vấn đề nghiêm trọng và không nên bị xem nhẹ.